Nguyễn Văn Đãm

Năm sinh1950
Quê quánHương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 14/05/1970
Vị trí mộ -20,627

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036617]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Đãm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=14/05/1970, Quê quán=Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=-20,627}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17040 (số thứ tự 1036617).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đãm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đãm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 14/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Năm sinh 1948 · Kiên Lủ- Na Rì- Bắc Thái
  2. Cam Văn Ọt sinh 1950 · Và Hán- Chí Vương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Bảy sinh 1950 · Dinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk
  4. Nguyễn Trọng Mão sinh 1939 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Xuân Hoan sinh 1949 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Thái sinh 1945 · Thanh Long- Tứ Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
  7. Đỗ Văn Xuân sinh 1950 · Tân Lập- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  8. Lưu Đức Bằng Phố Phác Làng- Thị Trấn- Bình Gia
  9. Vũ Văn Dốc sinh 1949 · Đông Yên- Yên Thượng- Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình
  10. Bùi Tá Chuyên sinh 1941 · Phương Châu- Phú Phượng- Ba Vì- Hà Tây