Hà Văn Lưu

Năm sinh1952
Quê quánThanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/12/1972
Nơi hy sinhK4 Gia Lai
Vị trí mộ (18-67)08 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041434]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Lưu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26636, Quê quán=Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(18-67)08 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21857 (số thứ tự 1041434).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 3/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Bình sinh 1946 · Tân Phong- Nông Cống- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Lâm Quỳnh sinh 1951 · Hoàng Chương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Trọng Phiết sinh 1947 · Dân Từ- Tân Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Bùi Ngọc Nhị sinh 1950 · Thanh Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Quang Kiệm sinh 1953 · Nga Quán- Trấn Yên- Yên Bái
  6. Hoàng Văn Phúc Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
  7. Hoàng Văn Noọng sinh 1949 · Làng Huyền- Trấn Yên- Bắc Sơn