Hoàng Văn Noọng

Năm sinh1949
Quê quánLàng Huyền- Trấn Yên- Bắc Sơn
Ngày hy sinh 3/12/1972
Nơi hy sinhĐồi 1034, Đông Đắk Tô
Vị trí mộ (25-12)09 Đắk Tô 1/20000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048315]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Noọng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26636, Quê quán=Làng Huyền- Trấn Yên- Bắc Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1034, Đông Đắk Tô, Vị trí mộ=(25-12)09 Đắk Tô 1/20000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28738 (số thứ tự 1048315).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Noọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Noọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 3/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Bình sinh 1946 · Tân Phong- Nông Cống- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Lâm Quỳnh sinh 1951 · Hoàng Chương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Trọng Phiết sinh 1947 · Dân Từ- Tân Cương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Bùi Ngọc Nhị sinh 1950 · Thanh Đồng- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  5. Hà Văn Lưu sinh 1952 · Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Quang Kiệm sinh 1953 · Nga Quán- Trấn Yên- Yên Bái
  7. Hoàng Văn Phúc Sóc Hà- Hà Quảng- Cao Bằng