Lưu Bá Thạch

Năm sinh1950
Quê quánNhật Quang- Vĩnh Hà- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/02/1972
Nơi hy sinhPhẫu K2, Bắc thị xã
Vị trí mộ (23-91)08 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040504]: Lietsi {Họ tên=Lưu Bá Thạch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/02/1972, Quê quán=Nhật Quang- Vĩnh Hà- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu K2, Bắc thị xã, Vị trí mộ=(23-91)08 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20927 (số thứ tự 1040504).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Bá Thạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Bá Thạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 15/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nhẫn sinh 1945 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. H Yăk sinh 1951 · Làng Đê Lao- Đắk Lá- Huyện 6- Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Đảng sinh 1952 · Tỉnh Ngô- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Lương Kế Đức sinh 1947 · Khả La- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa
  5. Phạm Ngọc Hùng Phúc Hải- Đông Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Phạm Ngũ Vượng sinh 1936 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Trảo Văn Mẫn sinh 1950 · Long Hận- Cát Thắng- Phù Cát- Bình Định
  8. Lê Đức Hùng sinh 1949 · XuânThành- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Lương Văn Đức sinh 1950 · Thanh Kỳ- Thọ Xuân- Thanh Hóa