Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Lê Minh Dục” trong 53 danh sách

  1. Lê Minh Đức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Mao, Thanh Minh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: E bộ 28 F10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 142; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Mạc - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Ninh - Vũ Tiêm - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số nhà 178 - Hậu Giang - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 10/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Khoái Châu Xem đầy đủ →
  9. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 22/05/1967 An táng tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 187 Hậu Giang- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 2/4/1968 Làng Hắc, nam Hà Lòng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trần Phú- Kỳ Tiến- Kỳ Anh Hy sinh: 24/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (87-07)02 D24 F320 đồi 855 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1972 (11-99)02 Xem đầy đủ →
  15. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Khê- Tức Chanh- Phú Lương- Bắc Thái (99-11)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Hạ- Thạch Hà Hy sinh: 2/8/1973 742-237 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  17. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Mao- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Minh Đức- Việt Yên Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm 6 Tập Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 6 Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phúc- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/8/1972 Lô 1 Số 153 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/9/1972 Lô 1 Số 154 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Sơn Hội- Hương Sen- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/10/1972 Lô 10 Số 167 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.