Lê Minh Đức

Năm sinh1950
Quê quánHạ Mao- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 25/02/1975
Nơi hy sinhĐắc Song, Đức Lập, tỉnh Quảng Đức
Vị trí mộ (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049355]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Đức, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/02/1975, Quê quán=Hạ Mao- Thanh Minh- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Song, Đức Lập, tỉnh Quảng Đức, Vị trí mộ=(80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29778 (số thứ tự 1049355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 25/02/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô (Nguyễn) Khắc Gấm
  2. Quách Ngọc Loan
  3. Phạm Đình Tấn
  4. Giáp Văn Chinh
  5. Phạm Văn Chép