Giáp Văn Chinh

Năm sinh1953
Quê quánKim Tràng- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 25/02/1975
Nơi hy sinhngã ba Tam Tỉnh, đường 14 Đắc Lắc
Vị trí mộ (48-84)07 Ban Drăng m3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049581]: Lietsi {Họ tên=Giáp Văn Chinh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25/02/1975, Quê quán=Kim Tràng- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ngã ba Tam Tỉnh, đường 14 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(48-84)07 Ban Drăng m3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30004 (số thứ tự 1049581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giáp Văn Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Giáp Văn Chinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 25/02/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô (Nguyễn) Khắc Gấm
  2. Quách Ngọc Loan
  3. Phạm Đình Tấn
  4. Lê Minh Đức
  5. Phạm Văn Chép