Lê Minh Đức

Năm sinh1954
Quê quánTân Dân- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 4/10/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062089]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Đức, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27671, Quê quán=Tân Dân- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6513 (số thứ tự 1062089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Dần
  2. Đào Xuân Tặng
  3. Đậu Xuân Long
  4. Đinh Xuân Thắng
  5. Đỗ Ngọc Đỉnh (Định)
  6. Đỗ Xuân Hòa
  7. Đỗ Xuân Hòa
  8. Doãn Duy Vân
  9. Hà Đình Ngân
  10. Hà Xuân Toàn
  11. Hán Duy Đạo
  12. Hồ Quốc Bình
  13. Hồ Sỹ Nho
  14. Hồ Văn Trung
  15. Hồ Viết Sửu
  16. Hoàng Đình Huệ
  17. Hoàng Đình Huệ
  18. Hoàng Đình Huệ
  19. Hoàng Hồ Hởi
  20. Lê Đăng Tố
  21. Lê Đức Quyền
  22. Lê Đức Quyền
  23. Lê Đức Soạn
  24. Lê Duy Hanh
  25. Lê Minh Đức
  26. Lê Minh Đức
  27. Lê Minh Đức
  28. Lê Minh Thư
  29. Lê Ngọc Lâm
  30. Lê Thanh Hiểu
  31. Lê Thế Quỳ
  32. Lê Văn Lỏi
  33. Lê Văn Lỡi
  34. Lê Văn Lỏi
  35. Lê Viết Cầu
  36. Lê Viết Hải
  37. Lê Viết Lưu
  38. Lê Viết Tấn
  39. Lê Xuân An
  40. Lưu Văn Khả
  41. Lưu Văn Khả
  42. Mai Thanh Tùng
  43. Mai Thanh Tùng
  44. Ngô Quang Thức
  45. Nguyễn Cao Thư
  46. Nguyễn Cao Tuyển
  47. Nguyễn Đình Loan
  48. Nguyễn Đức Lộc
  49. Nguyễn Đức Lộc
  50. Nguyễn Đức Tịch
  51. Nguyễn Đức Toản
  52. Nguyễn Duy Vịnh
  53. Nguyễn Hoàng Thanh
  54. Nguyễn Hữu Dân
  55. Nguyễn Hữu Đôn
  56. Nguyễn Hữu Thanh
  57. Nguyễn Minh Chính
  58. Nguyễn Minh Đấu
  59. Nguyễn Minh Đấu
  60. Nguyễn Ngọc Ân