Doãn Duy Vân
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Đông Thịnh- Đông Sơn- |
| Ngày hy sinh | 4/10/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1057522]: Lietsi {Họ tên=Doãn Duy Vân, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27671, Quê quán=Đông Thịnh- Đông Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1946 (số thứ tự 1057522).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Duy Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Doãn Duy Vân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 4/10/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Dần
- Đào Xuân Tặng
- Đậu Xuân Long
- Đinh Xuân Thắng
- Đỗ Ngọc Đỉnh (Định)
- Đỗ Xuân Hòa
- Đỗ Xuân Hòa
- Hà Đình Ngân
- Hà Xuân Toàn
- Hán Duy Đạo
- Hồ Quốc Bình
- Hồ Sỹ Nho
- Hồ Văn Trung
- Hồ Viết Sửu
- Hoàng Đình Huệ
- Hoàng Đình Huệ
- Hoàng Đình Huệ
- Hoàng Hồ Hởi
- Lê Đăng Tố
- Lê Đức Quyền
- Lê Đức Quyền
- Lê Đức Soạn
- Lê Duy Hanh
- Lê Minh Đức
- Lê Minh Đức
- Lê Minh Đức
- Lê Minh Đức
- Lê Minh Thư
- Lê Ngọc Lâm
- Lê Thanh Hiểu
- Lê Thế Quỳ
- Lê Văn Lỏi
- Lê Văn Lỡi
- Lê Văn Lỏi
- Lê Viết Cầu
- Lê Viết Hải
- Lê Viết Lưu
- Lê Viết Tấn
- Lê Xuân An
- Lưu Văn Khả
- Lưu Văn Khả
- Mai Thanh Tùng
- Mai Thanh Tùng
- Ngô Quang Thức
- Nguyễn Cao Thư
- Nguyễn Cao Tuyển
- Nguyễn Đình Loan
- Nguyễn Đức Lộc
- Nguyễn Đức Lộc
- Nguyễn Đức Tịch
- Nguyễn Đức Toản
- Nguyễn Duy Vịnh
- Nguyễn Hoàng Thanh
- Nguyễn Hữu Dân
- Nguyễn Hữu Đôn
- Nguyễn Hữu Thanh
- Nguyễn Minh Chính
- Nguyễn Minh Đấu
- Nguyễn Minh Đấu
- Nguyễn Ngọc Ân