Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Lê Kiếm” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Văn Kiêm Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Vi, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Lộ - Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hữu Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hòa - An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Cao Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bệnh Viện - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Vi - Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thường Chuẩn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Khắc Kiêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 19/07/1978 1899 Xem đầy đủ →
  11. Lê Kiếm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Lê Kiếm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Lê Kiếm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lê Kiếm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Lê Hữu Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Hòa- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/12/1966 dốc làng Tuy Bu Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/8/1966 Đúi Nước Lớn Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 22/06/1967 Đồi đông sông Gưng cách A Dun 400m Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 8/6/1967 Quân Y E18 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Vi- Đông La- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 2/6/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Kiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1969 00.800-45.400 Phước Long Xem đầy đủ →
  23. Lê Thanh Kiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Lộ- Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1973 (94-22)04 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Bình- Nghi Thiết- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 16/04/1974 (17-20)06 nghĩa trang D2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bệnh viện Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 13/06/1972 (19-69)08 bản đồ Tân Phú m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Cao Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/01/1971 Làng O, Vùng E12, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Lê Bặt Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Minh- Phù Ninh- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
  30. Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.