Lê Hữu Kiêm

Năm sinh1945
Quê quánTrung Hòa- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/12/1966
Nơi hy sinhtây Ỉăng khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ dốc làng Tuy Bu Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021215]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Kiêm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=13/12/1966, Quê quán=Trung Hòa- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=tây Ỉăng khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=dốc làng Tuy Bu Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1638 (số thứ tự 1021215).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cách
  2. Nguyễn Đình Lạn
  3. Nguyễn Viết Úy
  4. Lê Văn Đính
  5. Nguyễn Hữu Phong
  6. Đoàn Dùng Quyết
  7. Nguyễn Trọng Dự
  8. Nguyễn Văn Dung
  9. Phạm Văn Bát
  10. Đồng Huy Quốc
  11. Lê Duy Hiền