Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

76 người khớp “Lê Dũng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Nam- Tiến Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 7/1/1967 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Khang- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc đồi 722 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thành Mỹ- Ninh Nhất- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 T18 c07 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1970 Nghĩa Trang Bệnh Xá CO7 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lượm- Văn Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 (86-83) quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Duy Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Đoài- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 (10-99)02 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · HTX Quyết Tâm- Tiểu Khu Sông Mã- Thị xã Thanh Hóa Hy sinh: 14/01/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đội 2- Sơn Quang- Hương Sơn Hy sinh: 26/10/1972 (19-98)06 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hòa- Nghi Kiều- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 15/11/1973 (39-5)05 Plây Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1973 (98-38)03 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Phố- Tân Phố- Hương Sơn Hy sinh: 7/4/1973 Phẫu sư đoàn Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Trung- Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 1/1/1973 (22-92)06 Trung Tín 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Khang- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1975 (085-03) Buôn Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quốc Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · - - Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bắc- Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Xã 6 H4, Gia Lai NT D2 Xem đầy đủ →
  16. Lê Duy Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Phú- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 20/06/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Hải- Đại Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1975 (17.64) (14 .046) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thành Công- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1974 (35-95)09 Nghĩa trang d24 mộ 21 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Nam- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/3/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tân Phú- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Quốc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Chí Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thuận Nghĩa Hòa- Mộc Hóa- Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Lê Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lê Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Ô Môn- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kim Môn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Huy Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Hòa- Đông Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Ngọc Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.