Lê Đình Dung

Năm sinh1940
Quê quánThái Khang- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/10/1975
Nơi hy sinhKM 145 đường 21b Đắc Lắc
Vị trí mộ (085-03) Buôn Mê Thuột:1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044199]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Dung, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=27671, Quê quán=Thái Khang- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=KM 145 đường 21b Đắc Lắc, Vị trí mộ=(085-03) Buôn Mê Thuột:1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24622 (số thứ tự 1044199).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 4/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Văn Ngô
  2. Bùi Văn Nho
  3. Hà Đình Nhật
  4. Nông Quang Đố
  5. Ma Văn Bảo
  6. Biện Quốc Điều
  7. Bùi Đăng Lành
  8. Cao Đình Bàng
  9. Cao Xuân Quý
  10. Đặng Đức Khoách