Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

260 người khớp “Kiêm” trong 53 danh sách · trang 9/9

  1. Nguyễn Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 30/6/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Trục- Lập Thạch- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Nổ- Đông Anh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Uy Rễ- Đông Anh- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Nhân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Soài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Trí Hưng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 25/6/1964 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thanh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phan Thanh Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phan Thanh Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Đình Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Đình Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Khang- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Đình Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/4/1972 Lô 8 Số 60 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/8/1972 Lô 8 Số 58 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.