Phan Thanh Kiêm

Năm sinh1946
Quê quánAn Khánh- Đại Từ-
Ngày hy sinh 14/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083671]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Kiêm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=14/5/1970, Quê quán=An Khánh- Đại Từ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28095 (số thứ tự 1083671).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thanh Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 14/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Đức Sắp
  2. Hoàng Văn Phia
  3. Kim Văn Sỉ
  4. Kim Văn Sổ
  5. Lê Đăng Hòa
  6. Lê Đăng Hòa
  7. Nguyễn Đăng Thường
  8. Nguyễn Sĩ Mão
  9. Nguyễn Sỹ Mão
  10. Nguyễn Văn Các
  11. Nguyễn Văn Cái
  12. Nguyễn Văn Cát
  13. Nguyễn Văn Hơn
  14. Nguyễn Văn Hơn
  15. Nguyễn Văn Huỳnh
  16. Nguyễn Văn Huỳnh
  17. Phạm Minh Chư
  18. Phạm Minh Chư
  19. Phạm Văn Xiêm
  20. Phạm Văn Xiêm
  21. Phan Thanh Kiêm
  22. Phan Thanh Kiên