Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

260 người khớp “Kiêm” trong 53 danh sách · trang 8/9

  1. Kiều Thế Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đội Bình- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Bặt Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Minh- Phù Ninh- Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Lê Ngọc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh- Hy sinh: 5/1/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Triệu Xuân- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đoan Hạ- Thanh Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Khắc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Niên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Liên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Duy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Viễn Liên- An Hải- Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phú- Hương Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Bì- Gia Lâm- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Huy Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Phúc Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phúc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đạo Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phúc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phúc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Phúc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 28/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Lộc- Hy sinh: 25/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.