Phạm Văn Kiểm

Năm sinh1950
Quê quánĐông Thanh- Kim Động-
Ngày hy sinh 12/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082313]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kiểm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25731, Quê quán=Đông Thanh- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26737 (số thứ tự 1082313).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kiểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kiểm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 12/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Luyện
  2. Đào Xuân Tản
  3. Đỗ Đình Quân
  4. Đỗ Đình Thắng
  5. Đỗ Đình Thắng
  6. Đoàn Văn Hoan
  7. Lê Văn Ba
  8. Lê Văn Ba
  9. Lê Văn Ba
  10. Lê Văn Uyển
  11. Lê Văn Uyển
  12. Ngô Quang Đạo
  13. Nguyễn Công Tác
  14. Nguyễn Công Tác
  15. Nguyễn Đồng Tháp
  16. Nguyễn Đức Lợi
  17. Nguyễn Đức Lợi
  18. Nguyễn Duy Thắng
  19. Nguyễn Duy Thắng
  20. Nguyễn Hữu Trực
  21. Nguyễn Tiến Lược
  22. Nguyễn Trường Sang
  23. Nguyễn Trường Sang
  24. Nguyễn Trường Sang
  25. Nguyễn Văn Tai
  26. Nguyễn Văn Tại
  27. Nguyễn Xuân Đoàn
  28. Nguyễn Xuân Đoàn
  29. Nguyễn Xuân Viên
  30. Nguyễn Xuân Viền
  31. Phạm Gia Hồng
  32. Phạm Gia Hồng
  33. Phạm Nhân Kiểm
  34. Phạm Quang Ánh
  35. Phạm Quang Anh
  36. Phạm Văn Kiểm
  37. Phạm Văn Lạnh
  38. Phạm Văn Ty
  39. Phạm Văn Ty
  40. Phùng Minh Tân
  41. Phùng Minh Tân