Lê Văn Uyển

Quê quánLê Ninh- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 12/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063972]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Uyển, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25731, Quê quán=Lê Ninh- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8396 (số thứ tự 1063972).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Uyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Uyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 12/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Luyện
  2. Đào Xuân Tản
  3. Đỗ Đình Quân
  4. Đỗ Đình Thắng
  5. Đỗ Đình Thắng
  6. Đoàn Văn Hoan
  7. Lê Văn Ba
  8. Lê Văn Ba
  9. Lê Văn Ba
  10. Lê Văn Uyển
  11. Ngô Quang Đạo
  12. Nguyễn Công Tác
  13. Nguyễn Công Tác
  14. Nguyễn Đồng Tháp
  15. Nguyễn Đức Lợi
  16. Nguyễn Đức Lợi
  17. Nguyễn Duy Thắng
  18. Nguyễn Duy Thắng
  19. Nguyễn Hữu Trực
  20. Nguyễn Tiến Lược
  21. Nguyễn Trường Sang
  22. Nguyễn Trường Sang
  23. Nguyễn Trường Sang
  24. Nguyễn Văn Tai
  25. Nguyễn Văn Tại
  26. Nguyễn Xuân Đoàn
  27. Nguyễn Xuân Đoàn
  28. Nguyễn Xuân Viên
  29. Nguyễn Xuân Viền
  30. Phạm Gia Hồng
  31. Phạm Gia Hồng
  32. Phạm Nhân Kiểm
  33. Phạm Quang Ánh
  34. Phạm Quang Anh
  35. Phạm Văn Kiểm
  36. Phạm Văn Kiểm
  37. Phạm Văn Lạnh
  38. Phạm Văn Ty
  39. Phạm Văn Ty
  40. Phùng Minh Tân
  41. Phùng Minh Tân