Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 6/31

  1. Trần Khắc Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 104 - Phố Ninh Xá - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Trạch - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2 , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lam Trạch - Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Nghênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Thượng - Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Khắc Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số 75 - Phố Trung Quốc - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Khắc Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Khắc Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khang Ninh - Thăng Tho - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Khắc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Vinh - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Khắc Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Côi - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · khối 77 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Khắc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Hiền - Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Khắc Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Giang - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  15. Lê Khắc Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Nguyên - Quản Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Khắc Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Tâm - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Phú - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Khể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Tâm - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Ri - Hồng Châu - Tuyên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Khắc Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngẩn Khê - Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Khắc Hê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Mậu Hòa - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc May Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khang Ninh - Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Khắc Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thái Bình - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phan Khắc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Khắc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhân Huệ - Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Khắc Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Khắc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lại Khắc Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Khắc Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Mợ - Phúc Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.