Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 7/31

  1. Nguyễn Khắc Ngân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Liên Huy - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Khắc Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Khắc Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Lại - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phong - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Khắc Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Uy Tố - Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Khắc Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Khắc Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Thượng - Mai Xá - Mỹ Xá - Nam Định: Ngọc Thành Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1973 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đề Thám - An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Hùng Vương - Thái Nguyên Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Thịnh - Thiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Duy Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tỉnh Hội - Đông Y - Hòa Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Khắc Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Sơn - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lương Khắc Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nhà 37 - Tổ 2 - Đề Thám - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Khắc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kiều Bái - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  17. Trần Khắc Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  18. Vương Khắc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Đồng - Bình An - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
  19. Lê Khắc Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Xuân - Đa Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đường Khắc Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hà Khắc Trại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Khắc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thạch Lạng - Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Khắc Trạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Hòa - Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Lân - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ha Mỗ - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Cảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Lăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  29. Vũ Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 14/04/1978 1583 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Thanh Hóa Hy sinh: 28/08/1968 1603 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.