Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 5/31

  1. Đỗ Khắc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Bôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Kim - Đồng Tiến - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đội công tác, Phòng Chính trị, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Át Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Trạch - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Phú - Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Thái Khắc Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thịnh Thắng - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Khắc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Khắc Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Nhuận - Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thịnh Thọ - Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Thái Khắc Tuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thịnh Đồng - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Khắc Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xã Vệ - Hoằng Trung - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ma Khắc Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Yên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phan Khắc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đào Khắc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1972 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Khắc Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hợp tác xã Liên Sơn - Chung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Khắc Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Hoàng - Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Khắc Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phúc Lạc - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Khắc Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Long - Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phố - Hưng Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Trần Khắc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Thủy - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Khắc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Ngọc Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trực Thành - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Khắc Bến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Nha - Hoàng Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hùng Sơn - Trường Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Khắc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Khê - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Khắc Nhanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 12 - Kim Đỉnh - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bò La - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.