Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 4/31

  1. Đỗ Khắc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trà Đông - Nghĩa Dũng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thượng - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Trần Khắc Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Hậu - Lý Ngân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 5 - Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phù Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Khắc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Khắc Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khang Ninh - Quỳnh Trang - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Khắc Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nga Sơn - Gia Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Mai Khắc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Hòa - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bung - Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Khắc Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trạch Đồng - Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Khắc Thiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trà Phương - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trần Khắc Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Nghè - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  15. Trần Khắc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  16. Thái Khắc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Cảnh - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Khắc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Niên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đội 7 - Nam Hạ - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Khắc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đức Tiến - Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  24. Triệu Khắc Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Khắc Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  26. Thái Khắc Toại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Minh Hồ - Sơn Mai - Hương sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1978 Xem đầy đủ →
  27. Lê Khắc Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Thái Khắc Toại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sơn Mai - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trần Khắc Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Khắc Đạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Xuân - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.