Nguyễn Văn Quyết
| Năm sinh | 1933 |
|---|---|
| Quê quán | Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 20/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Bắc P Lây Cần - Bắc P Lây Cần - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1985 (số thứ tự 1984).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Quyết” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 20/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phan Văn Yên Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.88.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Thanh Điền Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Bao Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 824 PLei Cần
- Bùi Xuân Sang Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.18.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Hưởng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.22.08 bản đồ UTM 1/50.000