Vũ Thanh Điền

Năm sinh1948
Quê quánXóm 21 - Hoàng Tường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 20/06/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 18 - Đường 18 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 25.91.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2002 (số thứ tự 2001).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Thanh Điền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Thanh Điền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quyết Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phan Văn Yên Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.88.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Bao Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao 824 PLei Cần
  4. Bùi Xuân Sang Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.18.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Tiến Hưởng Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.22.08 bản đồ UTM 1/50.000