Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 27/31

  1. Nguyễn Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Khay Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hiệp Đồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Kiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Lãnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Lảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kim Hóa- Kim Anh- Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Mau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Mau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Mâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Gia Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Côn- Hoài Đức- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên LợI- Ý Yên- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên LợI- Ý Yên- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.