Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 26/31

  1. Nguyễn Khắc Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thịnh lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lộc- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khắc Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Lộc- Nam Đàn- Hy sinh: 10/2/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khác Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 6/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Hôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đô - Võng La- Gia Lâm- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Hơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Võng La- Gia Lâm- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Phương- Thanh Thủy- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Phúc- Cẩm Khê- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Dũng- Tân Kỳ- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Phú Ninh- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.