Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 25/31

  1. Lê Khắc Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viên Hội- Ứng Hòa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Khắc Ớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đăng Hải- An Hải- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Khắc Ớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Hải- An Hải- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Khắc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Khắc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Khắc Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lê Khắc Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Khắc Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Khắc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Khắc Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Văn- Thái Thụy- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Khắc Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cổ Châu- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Khắc Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Châu- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Khắc Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cổ Chân- Phú Xuyên- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lịch Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghịch Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghịch Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Liêu Khắc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 19 phố Bắc Kinh- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lương Khắc Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lương Khắc Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Mỹ Hào- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lương Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lương Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lương Khắc Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Cam- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Khắc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 19 phố Bắc Kinh- - Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Khắc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Bình- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Mai Khắc Khuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Dương- Lâm Thao- Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Khắc Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.