Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 24/31

  1. Hoàng Khắc Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Khắc Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - - Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Lĩnh- Thanh Ba- Hy sinh: 20/5/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Khắc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phú- Cẩm Khê- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Khắc Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Khắc Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Khắc Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 12 Kim Định- Kim Sơn- Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Khắc Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 12 Kim Định- Kim Sơn- Xem đầy đủ →
  13. Hứa Khắc Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Phòng- Quảng Hóa- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Khắc Ngươn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Khắc Khuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Khắc Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lã Khắc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 10b phố Cát Linh- Đống Đa- Hy sinh: 15/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. La Khắc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 70B Phố Cát Linh- Đống Đa- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Huy Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Huy Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Khắc Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Hóa- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Khắc Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đoàn Thịnh- Như Xuân- Hy sinh: 14/2/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Khắc Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  24. Lê Khắc Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  25. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Bình- Yên Định- Hy sinh: 23/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Khắc Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Kiên- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Khắc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 134 Trần Nguyên Hãn- Lê Chân- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Khắc Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Khắc Luật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.