Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

929 người khớp “Khắc” trong 53 danh sách · trang 23/31

  1. Bùi Văn Khắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hy sinh: 4/11/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đắc Khắc Liễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Khắc Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Khắc Liễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 5/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Khắc Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Chí Đáng- Đoan Hùng- Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Khắc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Khắc Sánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Khắc Duyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Khắc Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Khắc Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Khắc Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Khắc Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Khắc Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Khắc Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Khắc Sứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Khắc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Khắc Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Khắc Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Triệu Quang- Triệu Phong- Hy sinh: 22/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Khắc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 92/62- Phố Xóm Củi- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Khắc Khuê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Duyên Khắc Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Đà- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Gia Khắc Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Giáp Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hà Khắc Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Khắc Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hà Khắc Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  28. Hà Khắc Sương (Xương) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/5/1967 Xem đầy đủ →
  29. Hồ Khắc Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Khắc Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Định- Kim Sơn- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.