Nguyễn Khắc Khay

Năm sinh1949
Quê quánTrung Kiên- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 5/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069446]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Khay, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24963, Quê quán=Trung Kiên- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13870 (số thứ tự 1069446).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Khay” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Khay” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lập
  2. Đào Văn Tam
  3. Đỗ Thế Minh
  4. Doãn Đình Bé
  5. Hà Đăng Bột
  6. Hà Mạnh Sơn
  7. Hà Văn Bột
  8. Hoàng Văn Hòa
  9. Huỳnh Văn Bẩy
  10. Huỳnh Văn Bẩy
  11. Huỳnh Văn Bẩy
  12. Khuất Văn Nhàn
  13. Lê Minh Thưởng
  14. Lê Minh Thượng
  15. Lê Ngọc Sơn
  16. Lê Quang Huy
  17. Lê Trọng Tấn
  18. Lê Trọng Tấn
  19. Lê Văn Cầu
  20. Lê Văn Thục
  21. Lê Viết Phụng
  22. Lê Xuân Hạp
  23. Lương Quý Son
  24. Lương Quý Son
  25. Lưu Quang Sâm
  26. Lưu Quang Sâm
  27. Lưu Quang Sâm
  28. Ngô Minh Hân
  29. Ngô Văn Long
  30. Nguyễn Đức Chí
  31. Nguyễn Duy Thám
  32. Nguyễn Thành Đô
  33. Nguyễn Thế Dũng
  34. Nguyễn Thế Hùng
  35. Nguyễn Văn Bản
  36. Nguyễn Văn Be
  37. Nguyễn Văn Chất
  38. Nguyễn Văn Chất
  39. Nguyễn Văn Đức
  40. Nguyễn Văn Hào
  41. Nguyễn Văn Hùng
  42. Nguyễn Văn Mao
  43. Nguyễn Văn Minh
  44. Nguyễn Văn Nghệ
  45. Nguyễn Văn Nghệ
  46. Nguyễn Văn Núi
  47. Nguyễn Văn Thơ
  48. Nguyễn Văn Tiết
  49. Nguyễn Viết Phương
  50. Nguyễn Xuân Hồng
  51. Phạm Minh Khẩn
  52. Phạm Minh Thọ
  53. Phạm Văn Nhu