Lê Quang Huy

Năm sinh1949
Quê quánTrung Kiên- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 5/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062314]: Lietsi {Họ tên=Lê Quang Huy, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24963, Quê quán=Trung Kiên- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6738 (số thứ tự 1062314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Quang Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Quang Huy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lập
  2. Đào Văn Tam
  3. Đỗ Thế Minh
  4. Doãn Đình Bé
  5. Hà Đăng Bột
  6. Hà Mạnh Sơn
  7. Hà Văn Bột
  8. Hoàng Văn Hòa
  9. Huỳnh Văn Bẩy
  10. Huỳnh Văn Bẩy
  11. Huỳnh Văn Bẩy
  12. Khuất Văn Nhàn
  13. Lê Minh Thưởng
  14. Lê Minh Thượng
  15. Lê Ngọc Sơn
  16. Lê Trọng Tấn
  17. Lê Trọng Tấn
  18. Lê Văn Cầu
  19. Lê Văn Thục
  20. Lê Viết Phụng
  21. Lê Xuân Hạp
  22. Lương Quý Son
  23. Lương Quý Son
  24. Lưu Quang Sâm
  25. Lưu Quang Sâm
  26. Lưu Quang Sâm
  27. Ngô Minh Hân
  28. Ngô Văn Long
  29. Nguyễn Đức Chí
  30. Nguyễn Duy Thám
  31. Nguyễn Khắc Khay
  32. Nguyễn Thành Đô
  33. Nguyễn Thế Dũng
  34. Nguyễn Thế Hùng
  35. Nguyễn Văn Bản
  36. Nguyễn Văn Be
  37. Nguyễn Văn Chất
  38. Nguyễn Văn Chất
  39. Nguyễn Văn Đức
  40. Nguyễn Văn Hào
  41. Nguyễn Văn Hùng
  42. Nguyễn Văn Mao
  43. Nguyễn Văn Minh
  44. Nguyễn Văn Nghệ
  45. Nguyễn Văn Nghệ
  46. Nguyễn Văn Núi
  47. Nguyễn Văn Thơ
  48. Nguyễn Văn Tiết
  49. Nguyễn Viết Phương
  50. Nguyễn Xuân Hồng
  51. Phạm Minh Khẩn
  52. Phạm Minh Thọ
  53. Phạm Văn Nhu
  54. Tạ Mạnh Hoạch
  55. Tạ Mạnh Hoạch
  56. Tô Văn Hậu