Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 3/23

  1. Dương Huy Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đào Dã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
  4. Thái Khắc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Cảnh - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Đình Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quỳnh Bôi - Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Khánh Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Linh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sơn Trung - Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · La Hiên - võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khánh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Thái Ngô Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Văn Đơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khánh Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 131, Tiểu khu - Ninh Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tống Long - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 26, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1979 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hữu Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Hòa - Chiêm Kon - Tuyên Quang Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Trọng Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Dân Học - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Lạc - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Hồng Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Phúc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bắc Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Khắc Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Hoàng - Tân Dân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Khánh Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Long - Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tấn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lý Nguyên Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Hồng Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Nghiệp - Tiền Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiểu khu 12 - Khối 4 - Thị xã Hà Đông - Hà Đông Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lều Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Vinh - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · AN Làng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quảng Đông - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.