Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 4/23

  1. Nguyễn Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quân Liệu - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  2. Dương Công Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thống Phượng - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Lê Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Hoàng Hanh - Thị trấn Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Gia Phong - Gia Xiên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thành - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên khang - Yên Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phong Lý - Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Đồng - Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đăng Phương - Giao Yến - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lương Hồng Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 12 - Trưng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hợp Thịnh - Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nông Khánh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vườn Chay - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lâm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lương Đình Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bá - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Ngọc Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Bài - Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vy Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Long - Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ma Công Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Ham - Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiên Phong - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  26. Vương Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đôi Lý - Yên Bái - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đại Trạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Thạch - Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.