Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 5/23

  1. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Long - Phú Tiến - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Khánh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Đình - Trực Liêm - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 2, Khu 2 - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Duy Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thủy Trung - Hải Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Sỹ Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Ngãi - Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hữu Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Văn - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số thứ tự 340 (trên Bia ghi danh) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khánh Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khánh Trình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  10. Võ Văn Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · An Định, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: H9, Đội 5, A99, Đoàn 22/BTM B2 Hy sinh: 02.10.1971 Ấp S'Đâu Côn, xã S'đâu Côn, Ba Ph'num, P'ray Veng Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Công Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 29/11/1978 1804 Xem đầy đủ →
  12. Lê T Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hoàng khanh - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 1805 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đắc Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/12/1978 1806 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 13/09/1968 1807 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đinh tô - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 28/06/1978 1808 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đỗ xuân - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 14/04/1978 1809 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nga Thiệu - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 1810 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Thuỷ đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1979 1811 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Quang Khanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 5/7/1978 1812 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nghĩa hải - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 24/06/1978 1813 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 16/06/1978 1814 Xem đầy đủ →
  22. Dương Công Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Việt Hồng - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 27/08/1978 1815 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Sỹ Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Khối 3 - TX Lai Châu - Lai Châu Hy sinh: 22/06/1978 1816 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương Hy sinh: 16/06/1978 1817 Xem đầy đủ →
  25. Lê Công Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Bắc Hải - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/07/1978 1818 Xem đầy đủ →
  26. Lê Sĩ Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 25/07/1984 1819 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Khải Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ Hy sinh: 23/10/1977 1820 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phú Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hoá Hy sinh: 20/12/1978 1821 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Mễ thượng Yên Khang - ý Yên - Nam Định Hy sinh: 26/08/1978 1822 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 15/06/1978 1823 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.