Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 2/23

  1. Nguyễn Khánh Toàn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Nêu - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Tiến Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chií Cường - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · 12 Trần Nguyên Han - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Khắc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Khánh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Dong - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Mai Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Sơn - Lãng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Khánh Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Trương Khánh Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đoàn 2192, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Đăng - Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Quốc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trần Khánh Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kệnh Hạ - Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phán Thủy - Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Ngọc - Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22 ĐKZ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn X Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Luông - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Thọ Lộc - Xuân Thọ - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Dương Văn - Ưng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Huy Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Văn - Tân Linh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Phi Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chân Lý - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Lâm - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Xuân Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hà Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Đỗ - Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.