Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 19/23

  1. Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Sàng- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lương Ngọc Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lương Ngọc Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Đình- Chương Dương- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lương Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hòa- Vĩnh Châu- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Đại Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nam- Cẩm Phả- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Luyện Đình Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Luyên Đình Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Luyện Đình Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Gia Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Gia Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Phổ Yên- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Phú- Vân Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xương- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Xưng- Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Cương- Bắc Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Hòa- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Liên- Việt Hòa- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 24/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghinh Xuyên- Đoan Hùng- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 1/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kim Môn- Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.