Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 18/23

  1. Hồ Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 8/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Công Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Quảng Hòa- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quốc Tuấn- Quảng Hà- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quốc Tuấn- Quảng Hòa- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tâm- Bình Liêu- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Dực - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phụng Hiệp- Phụng Hiệp- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Công Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Tiên- Yên Định- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 21/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Duy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hồng Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Học- Vĩnh Tường- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Tường- Quốc Oai- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1973 Xem đầy đủ →
  26. Lê Tuấn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lê Tuân Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lương Khanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lương Khánh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 624- Gia Sàng- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.