Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 17/23

  1. Đào Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Yên Dũng- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đào Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Cương- Đồng Hỷ- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đào Thủy Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Triều An- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Lương- Thái Thụy- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đậu Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đích Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 8B phố Hàng Tre- - Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 14/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Kinh- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hưng- Gia Viễn- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Đình Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đằng Lâm- An Hải- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Đức Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cầu Đất- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Trọng Khanh (Khánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Quang- Văn Lâm- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thọ Tân- Triệu Sơn- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bạch Mai- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đòa Quang Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Yên Dũng- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồ Hải- Nam Vang- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Am- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đồng Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 16/9/1974 Xem đầy đủ →
  26. Dương Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phương- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Dương Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Dương Phú Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Diện Minh- Điện Bàn- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Dương Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hương- Thanh Liêm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.