Hoàng Công Khanh

Quê quánMỹ Hạnh- Đức Hòa-
Ngày hy sinh 14/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058831]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Công Khanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/3/1968, Quê quán=Mỹ Hạnh- Đức Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3255 (số thứ tự 1058831).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Công Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Công Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 14/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Thanh Lư (Lưu)
  2. Đỗ Huy Canh
  3. Đỗ Xuân Canh
  4. Đức Ninh Nhận
  5. Hoàng Quốc Tích
  6. Hoàng Quốc Tính
  7. Lê Công Lênh
  8. Lê Công Lênh
  9. Lê Công Lênh
  10. Lê Kim Thủy
  11. Lê Văn Hoàng
  12. Lê Văn Sáu
  13. Lê Xuân Mao
  14. Lộc Văn Phùng
  15. Lưu Văn Gươm
  16. Mai Ngọc Hưng
  17. Mai Ngọc Hưng
  18. Ngô Quang Môn
  19. Ngô Trọng Thuỷ
  20. Nguyễn Công La
  21. Nguyễn Công Trường
  22. Nguyễn Công Trường
  23. Nguyễn Mạnh Giữa
  24. Nguyễn Minh Dũng
  25. Nguyễn Ngọc Thận
  26. Nguyễn Ngọc Thận
  27. Nguyễn Trọng Tuyến
  28. Nguyễn Trọng Tuyến
  29. Nguyễn Trọng Tuyến
  30. Nguyễn Văn Bằng
  31. Nguyễn Văn Chả
  32. Nguyễn Văn Chủ
  33. Nguyễn Văn Dũng
  34. Nguyễn Văn Dương
  35. Nguyễn Văn Giáp
  36. Nguyễn Văn Hứa
  37. Nguyễn Văn Một
  38. Nguyễn Văn Một
  39. Nguyễn Văn Nam
  40. Nguyễn Văn Roi
  41. Nguyễn Văn Sắc
  42. Nguyễn Văn Sồi
  43. Nguyễn Văn Sồi
  44. Nguyễn Văn Tâm
  45. Nguyễn Văn Thiệp
  46. Nguyễn Văn Thiết
  47. Nguyễn Văn Thừa
  48. Nguyễn Văn Trách
  49. Nguyễn Văn Trách
  50. Nguyễn Văn Trách
  51. Nguyễn Xuân Ái
  52. Nguyễn Xuân Thành
  53. Nguyễn Xuân Thành
  54. Phạm Công Hòa
  55. Phạm Đức Hạnh
  56. Phạm Ngọc Bưỡi
  57. Phạm Văn Bưởi
  58. Phạm Văn Điển
  59. Phạm Văn Điển
  60. Phạm Văn Hoạt