Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 20/23

  1. Nguyễn Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khánh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khánh Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khánh Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khánh Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khánh Dũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 18/1/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khánh Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khánh Dụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khánh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Khánh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Khánh Ngoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hàm Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khánh Ngoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hàm Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khánh Ngoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hàm Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 21/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khánh Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khánh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Hưng- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/5/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khánh Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khánh Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 12/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Quán- Trấn Yên- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Quán- Trấn Yên- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Quán- Trấn Yên- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khanh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đội 10 (Nông trường Phú Sơn)- - Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khanh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khánh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Minh Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.