Nguyễn Đình Khanh
| Quê quán | Chung Hưng- Yên Mỹ- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 18/6/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067450]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Khanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/6/1971, Quê quán=Chung Hưng- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11874 (số thứ tự 1067450).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Khanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
38 người cùng hy sinh ngày 18/6/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Cần
- Đoàn Viết Thảo
- Hứa Cao Bình
- Hứa Cao Bình
- Lê Thế Nghênh
- Lê Thế Nghênh
- Lê Thế Nghênh
- Lê Xuân Nhân
- Nguyễn Ngọc Đường
- Nguyễn Ngọc Đường
- Nguyễn Ngọc Hiền
- Nguyễn Ngọc Nướng
- Nguyễn Thành Ân
- Nguyễn Thành Ân
- Nguyễn Trọng Vi
- Nguyễn Trọng Vy
- Nguyễn Văn Chuẩn
- Nguyễn Văn Chuẩn
- Nguyễn Văn Kiếu
- Nguyễn Văn Kiều
- Nguyễn Văn Kiếu
- Nguyễn Văn Kiều
- Nguyễn Văn Ni
- Nguyễn Văn Ni
- Nguyễn Văn Ni
- Nguyễn Văn Ni
- Nguyễn Văn Thắng
- Nguyễn Văn Thắng
- Nguyễn Văn Thắng
- Nguyễn Xuân Dương
- Nguyễn Xuân Dương
- Nguyễn Xuân Dương
- Phạm Văn Chiên
- Phạm Văn Chiêu
- Phạm Văn Chiêu
- Phạm Văn Chiêu
- Phạm Văn Phúc
- Phạm Văn Tui