Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 15/23

  1. Vũ Đình Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Bôi- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 13/07/1974 (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Minh Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hạnh Phúc- An Thọ- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/10/1972 (04-94)03 Chư mon ray Xem đầy đủ →
  3. Thái Ngô Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khánh- Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An (05-67)04 Đắc Mốp Lốp m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 23/04/1972 (21-07)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thị An- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình (93-20)08 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bồ Xuyên- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/7/1972 Đồi 690, nghĩa trang d2, mộ 11 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xã Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1972 (97-98)05 h67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thống Nhất- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1970 (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Đông- Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/11/1973 (30-00)04 mộ 16 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1967 Bãi 16 Tây nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Trần Khánh Lang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Bình Minh- Cẩm Bình- Cẩm Xuyên Hy sinh: 3/6/1969 05-68 điểm 5 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Quang- Sơn Nung- Hương Sơn Hy sinh: 8/11/1973 (91-12)04 09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Dương Khánh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Thành- Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 5/10/1968 (09-66)02 gần làng tiếp mới 30 Xem đầy đủ →
  15. Trần Khanh Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tây Hà- Hương Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 24/04/1974 (28-20)08 NTD3 mộ 3 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 27 Cổng Hậu- Nam Định Hy sinh: 13/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú (77-18)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bằng Giã- Hạ Hoà- Vĩnh Phú (01-16)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Duy Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoà Bình- Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1972 (95-19)05 Đắk Tô mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/08/1973 (91-14)02 Xem đầy đủ →
  21. Chu Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nội- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/09/1972 (16-27)02 Bảo Đức mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Dương Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vân Luông- Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1973 (28-00)07 mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Thanh Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Mật- Sơn Động- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1975 (81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Dương Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973 (91-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Vương Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Tân- Trấn Yên- Yên Bái (77-10)03 04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đoàn Viên- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1972 (97-13)04 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/09/1969 Mộ 3, Đ3, Khu B, cánh bắc Xem đầy đủ →
  29. Lê Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Vân- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 20/06/1967 Trạm xá E40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Lý Nguyên Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Xá- Tiên Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (28-04)04 Plây Gia Bô mộ 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.