Đặng Thanh Khanh

Năm sinh1955
Quê quánĐông Mật- Sơn Động- Lập THạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 3/11/1975
Nơi hy sinhĐức Lập, Quảng Đức
Vị trí mộ (81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049280]: Lietsi {Họ tên=Đặng Thanh Khanh, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27701, Quê quán=Đông Mật- Sơn Động- Lập THạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=(81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29703 (số thứ tự 1049280).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thanh Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Thanh Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 3/11/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Quyền
  2. Nguyễn Văn Ích
  3. Trần Minh Chính
  4. Nguyễn Văn Tuyên
  5. Ngô Văn Ngọc
  6. Phùng Thế Phương
  7. Nguyễn Xuân Tiến
  8. Bùi Xuân Nguyện
  9. Vũ Kiến Quốc
  10. Phạm Ngọc Toan
  11. Nguyễn Công Luận
  12. Nguyễn Hoàng Hợp
  13. Phạm Quang Mâu
  14. Hoàng Văn Đường
  15. Bùi Văn Pệch
  16. Bùi Văn Ược
  17. Pham Văn Sơn
  18. Trần Ngọc Đỉnh
  19. Nguyễn Phong Phúc
  20. Nguyễn Văn Bộ
  21. Nguyễn Quang Duy
  22. Phương Văn Sơn
  23. Bùi Minh Thống
  24. Bùi Trọng Nghĩa
  25. Bùi Văn Róp
  26. Bùi Văn Trụ
  27. Cao Minh Thuần
  28. Công Văn Quảng
  29. Đặng Đình Nghiêm
  30. Đặng Đình Nghiêm