Trần Ngọc Đỉnh
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 3/11/1975 |
| Nơi hy sinh | ĐT 17 V8, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049544]: Lietsi {Họ tên=Trần Ngọc Đỉnh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=27701, Quê quán=Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=ĐT 17 V8, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29967 (số thứ tự 1049544).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ngọc Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Ngọc Đỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 3/11/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Ngọc Quyền
- Nguyễn Văn Ích
- Trần Minh Chính
- Nguyễn Văn Tuyên
- Ngô Văn Ngọc
- Phùng Thế Phương
- Nguyễn Xuân Tiến
- Bùi Xuân Nguyện
- Vũ Kiến Quốc
- Phạm Ngọc Toan
- Nguyễn Công Luận
- Nguyễn Hoàng Hợp
- Phạm Quang Mâu
- Hoàng Văn Đường
- Bùi Văn Pệch
- Bùi Văn Ược
- Pham Văn Sơn
- Đặng Thanh Khanh
- Nguyễn Phong Phúc
- Nguyễn Văn Bộ
- Nguyễn Quang Duy
- Phương Văn Sơn
- Bùi Minh Thống
- Bùi Trọng Nghĩa
- Bùi Văn Róp
- Bùi Văn Trụ
- Cao Minh Thuần
- Công Văn Quảng
- Đặng Đình Nghiêm
- Đặng Đình Nghiêm