Phùng Thế Phương

Năm sinh1955
Quê quánYên Xá- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/11/1975
Nơi hy sinhBan Mê Thuột Đắc Lắc
Vị trí mộ (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048064]: Lietsi {Họ tên=Phùng Thế Phương, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27701, Quê quán=Yên Xá- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban Mê Thuột Đắc Lắc, Vị trí mộ=(992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28487 (số thứ tự 1048064).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Thế Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Thế Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 3/11/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Quyền
  2. Nguyễn Văn Ích
  3. Trần Minh Chính
  4. Nguyễn Văn Tuyên
  5. Ngô Văn Ngọc
  6. Nguyễn Xuân Tiến
  7. Bùi Xuân Nguyện
  8. Vũ Kiến Quốc
  9. Phạm Ngọc Toan
  10. Nguyễn Công Luận
  11. Nguyễn Hoàng Hợp
  12. Phạm Quang Mâu
  13. Hoàng Văn Đường
  14. Bùi Văn Pệch
  15. Bùi Văn Ược
  16. Pham Văn Sơn
  17. Đặng Thanh Khanh
  18. Trần Ngọc Đỉnh
  19. Nguyễn Phong Phúc
  20. Nguyễn Văn Bộ
  21. Nguyễn Quang Duy
  22. Phương Văn Sơn
  23. Bùi Minh Thống
  24. Bùi Trọng Nghĩa
  25. Bùi Văn Róp
  26. Bùi Văn Trụ
  27. Cao Minh Thuần
  28. Công Văn Quảng
  29. Đặng Đình Nghiêm
  30. Đặng Đình Nghiêm