Công Văn Quảng

Năm sinh1950
Quê quánPhú Thượng- Từ Liêm-
Ngày hy sinh 3/11/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055311]: Lietsi {Họ tên=Công Văn Quảng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27701, Quê quán=Phú Thượng- Từ Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35734 (số thứ tự 1055311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Công Văn Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Công Văn Quảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 3/11/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Quyền
  2. Nguyễn Văn Ích
  3. Trần Minh Chính
  4. Nguyễn Văn Tuyên
  5. Ngô Văn Ngọc
  6. Phùng Thế Phương
  7. Nguyễn Xuân Tiến
  8. Bùi Xuân Nguyện
  9. Vũ Kiến Quốc
  10. Phạm Ngọc Toan
  11. Nguyễn Công Luận
  12. Nguyễn Hoàng Hợp
  13. Phạm Quang Mâu
  14. Hoàng Văn Đường
  15. Bùi Văn Pệch
  16. Bùi Văn Ược
  17. Pham Văn Sơn
  18. Đặng Thanh Khanh
  19. Trần Ngọc Đỉnh
  20. Nguyễn Phong Phúc
  21. Nguyễn Văn Bộ
  22. Nguyễn Quang Duy
  23. Phương Văn Sơn
  24. Bùi Minh Thống
  25. Bùi Trọng Nghĩa
  26. Bùi Văn Róp
  27. Bùi Văn Trụ
  28. Cao Minh Thuần
  29. Đặng Đình Nghiêm
  30. Đặng Đình Nghiêm