Hà Văn Khánh
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Bồ Xuyên- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 9/7/1972 |
| Nơi hy sinh | Nhà máy chè Bàu Cạn |
| Vị trí mộ | Đồi 690, nghĩa trang d2, mộ 11 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046862]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Khánh, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26489, Quê quán=Bồ Xuyên- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nhà máy chè Bàu Cạn, Vị trí mộ=Đồi 690, nghĩa trang d2, mộ 11}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27285 (số thứ tự 1046862).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Văn Khánh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
39 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Thống
- Nguyễn Hữu Tựa
- Nông Đại Nghe
- Nguyễn Văn Tý
- Dương Văn Hùng
- Trịnh Như Hồng
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Hà Văn Hòa
- Trần Văn Cử
- Đinh Xuân Sang
- Đinh Văn Lợi
- Hà Văn Khình
- Đặng Văn Các
- Phùng Ninh Chìn
- Nguyễn Văn Thìn
- Nguyễn Tiến Khoát
- Hà Văn Nghị
- Nguyễn Minh Xuân
- Đoàn Cáp
- Trần Văn Sơn
- Nguyễn Văn Kiên
- Nguyễn Bằng Liên
- Nguyễn Xuân Thiêm
- Vũ Văn Huần
- Bùi Sỹ Vân
- Lê Duy Tuấn
- Mai Văn Thành
- Bùi Văn Ninh
- Trần Văn Lương
- Nguyễn Văn Điểm
- Nguyễn Hán Thìn
- Phạm Hữu Khang
- Nguyễn Quang Quý (Quy)
- Hoàng Trung Thực
- Vũ Gia Hùng
- Nguyễn Như Lộc
- Nguyễn Văn Thìu
- Phạm Văn Thống
- Phan Xuân Dỏng