Phạm Hữu Khang
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Cường- Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 9/7/1972 |
| Nơi hy sinh | Tây bắc Võ Định |
| Vị trí mộ | (08-17)03 Kon Tum mộ 8 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048625]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Khang, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26489, Quê quán=Thôn Cường- Ngọc Mỹ- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Võ Định, Vị trí mộ=(08-17)03 Kon Tum mộ 8 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29048 (số thứ tự 1048625).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Hữu Khang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
39 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Thống
- Nguyễn Hữu Tựa
- Nông Đại Nghe
- Nguyễn Văn Tý
- Dương Văn Hùng
- Trịnh Như Hồng
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Hà Văn Hòa
- Trần Văn Cử
- Đinh Xuân Sang
- Đinh Văn Lợi
- Hà Văn Khình
- Đặng Văn Các
- Phùng Ninh Chìn
- Nguyễn Văn Thìn
- Nguyễn Tiến Khoát
- Hà Văn Nghị
- Nguyễn Minh Xuân
- Đoàn Cáp
- Trần Văn Sơn
- Nguyễn Văn Kiên
- Nguyễn Bằng Liên
- Nguyễn Xuân Thiêm
- Vũ Văn Huần
- Hà Văn Khánh
- Bùi Sỹ Vân
- Lê Duy Tuấn
- Mai Văn Thành
- Bùi Văn Ninh
- Trần Văn Lương
- Nguyễn Văn Điểm
- Nguyễn Hán Thìn
- Nguyễn Quang Quý (Quy)
- Hoàng Trung Thực
- Vũ Gia Hùng
- Nguyễn Như Lộc
- Nguyễn Văn Thìu
- Phạm Văn Thống
- Phan Xuân Dỏng