Hoàng Trung Thực

Năm sinh1950
Quê quánThôn Muồng- Vân Sơn- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 9/7/1972
Nơi hy sinhĐồn Tầm, Gia Lai
Vị trí mộ (32-07)06 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049963]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Trung Thực, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26489, Quê quán=Thôn Muồng- Vân Sơn- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Tầm, Gia Lai, Vị trí mộ=(32-07)06 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30386 (số thứ tự 1049963).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Trung Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Trung Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thống
  2. Nguyễn Hữu Tựa
  3. Nông Đại Nghe
  4. Nguyễn Văn Tý
  5. Dương Văn Hùng
  6. Trịnh Như Hồng
  7. Nguyễn Ngọc Sơn
  8. Hà Văn Hòa
  9. Trần Văn Cử
  10. Đinh Xuân Sang
  11. Đinh Văn Lợi
  12. Hà Văn Khình
  13. Đặng Văn Các
  14. Phùng Ninh Chìn
  15. Nguyễn Văn Thìn
  16. Nguyễn Tiến Khoát
  17. Hà Văn Nghị
  18. Nguyễn Minh Xuân
  19. Đoàn Cáp
  20. Trần Văn Sơn
  21. Nguyễn Văn Kiên
  22. Nguyễn Bằng Liên
  23. Nguyễn Xuân Thiêm
  24. Vũ Văn Huần
  25. Hà Văn Khánh
  26. Bùi Sỹ Vân
  27. Lê Duy Tuấn
  28. Mai Văn Thành
  29. Bùi Văn Ninh
  30. Trần Văn Lương
  31. Nguyễn Văn Điểm
  32. Nguyễn Hán Thìn
  33. Phạm Hữu Khang
  34. Nguyễn Quang Quý (Quy)
  35. Vũ Gia Hùng
  36. Nguyễn Như Lộc
  37. Nguyễn Văn Thìu
  38. Phạm Văn Thống
  39. Phan Xuân Dỏng