Nguyễn Minh Xuân

Năm sinh1949
Quê quánNước Mát- Ân Lâu- Trấn Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 9/7/1972
Nơi hy sinhKon Trang Lã
Vị trí mộ (99-17)06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041683]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Xuân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26489, Quê quán=Nước Mát- Ân Lâu- Trấn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Trang Lã, Vị trí mộ=(99-17)06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22106 (số thứ tự 1041683).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Minh Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 9/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Thống
  2. Nguyễn Hữu Tựa
  3. Nông Đại Nghe
  4. Nguyễn Văn Tý
  5. Dương Văn Hùng
  6. Trịnh Như Hồng
  7. Nguyễn Ngọc Sơn
  8. Hà Văn Hòa
  9. Trần Văn Cử
  10. Đinh Xuân Sang
  11. Đinh Văn Lợi
  12. Hà Văn Khình
  13. Đặng Văn Các
  14. Phùng Ninh Chìn
  15. Nguyễn Văn Thìn
  16. Nguyễn Tiến Khoát
  17. Hà Văn Nghị
  18. Đoàn Cáp
  19. Trần Văn Sơn
  20. Nguyễn Văn Kiên
  21. Nguyễn Bằng Liên
  22. Nguyễn Xuân Thiêm
  23. Vũ Văn Huần
  24. Hà Văn Khánh
  25. Bùi Sỹ Vân
  26. Lê Duy Tuấn
  27. Mai Văn Thành
  28. Bùi Văn Ninh
  29. Trần Văn Lương
  30. Nguyễn Văn Điểm
  31. Nguyễn Hán Thìn
  32. Phạm Hữu Khang
  33. Nguyễn Quang Quý (Quy)
  34. Hoàng Trung Thực
  35. Vũ Gia Hùng
  36. Nguyễn Như Lộc
  37. Nguyễn Văn Thìu
  38. Phạm Văn Thống
  39. Phan Xuân Dỏng